Có rau diếp tình phụ xương sông
Direct English translation
Having lettuce, one neglects Vietnamese balm.
Equivalent English version
New brooms sweep clean
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thói thay lòng đổi dạ, có cái mới hoặc thấy thứ mình cho là hơn thì phụ bỏ cái cũ. Ở dị bản này, hình ảnh các loại rau thơm dân dã nhấn mạnh sự bội bạc trong những lựa chọn rất đời thường, gần gũi.
English explanation
Refers to fickleness and disloyalty: once something new or seemingly better appears, the old is cast aside. In this variant, the homely herbs make the criticism feel especially everyday and familiar.
Variants
- Có bát sứ, tình phụ bát đàn
- Có cam phụ quýt, có người phụ ta
- Có đó bỏ đăng
- Có hoa sói, tình phụ hoa ngâu
- Có lá lốt, tình phụ xương sông
- Có oản phụ xôi
- Có quán, tình phụ cây đa
- Có the quên lụa
- Có trăng phụ đèn
- Có trăng quên đèn
- Có trăng, tình phụ lồng đèn
- Có vả, tình phụ sung
- Có vàng phụ thau
- Tham chanh bỏ khế
- Tham chuông phụ mõ
- Có the quên lụa, có vàng quên thau
- Được trống phụ kèn, có đèn phụ trăng
- Có hoa ruối, tình phụ hoa ngâu
- Có xương sông tình phụ lá lốt
- Có giăng phụ đèn
- Có trăng nên nỗi phụ đèn
- Có trăng tình phụ lòng đèn
- Có vàng quên thau